Sản phẩmEN 10263

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

22 MnB4 Dây thép kéo nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội 22 MnB4, tuân theo tiêu chuẩn EN 10263-3. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

22 MnB4 Dây thép kéo nguội product image
22 MnB4 · Cold-drawn steel wire
01Tiêu chuẩnEN 10263
02Lớp22 MnB4
03Dạng sản phẩmCold-drawn steel wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng 1 – Tổ hợp các điều kiện giao hàng, hình thức sản phẩm và yêu cầu đạt chuẩn

Bảng 2 – Chất lượng bề mặt theo điều kiện giao hàng

Chất lượng bề mặt khi giao hàngKý hiệuCây đinhDây thép dập nguộiDây thép
trừ khi có thỏa thuận khácnóng cánkeins hoặc +ARX —X —
chất lượng bề mặt đặc biệt, được cung cấp theo thỏa thuậnkéo nguội+C— X— -X
đã được kéo dài+LC— X— XX
bóc vỏ+PEXXX

2. Thành phần hóa học

Bảng 3 – Các mác thép và thành phần hóa học. Phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng %

Bảng 4 – Phân tích phôi và sai lệch cho phép đối với các giá trị giới hạn áp dụng trong phân tích dung thể ở Bảng 3

Nguyên tốGiá trị giới hạn theo phân tích thành phần hóa học của pha lỏng, hàm lượng khối lượng tính theo %Sai lệch giới hạn cho phân tích từng mẫu, hàm lượng khối lượng theo %a
C≤0,24±0.02
Si≤0,30±0,03
Mn≤1,00±0,04
>1,00 ≤1,40±0,06
P≤0,025+0,005
S≤0,040+0,005
Cr≤1,70±0,05
Mo≤0.30±0.0.3
>0.30 ≤0,50±0,04
Ni≤1,00±0,03
>1,00 ≤1,70±0,05
B≤0,005(±0,0003
Cu≤0.25+0.03
a ±có nghĩa là, đối với một mẻ luyện, giới hạn trên hoặc giới hạn dưới của khoảng dung sai được quy định cho phân tích mẻ trong Bảng 3 có thể bị vượt quá, nhưng không được phép đồng thời vượt cả hai. b Đối với các loại thép có khoảng dung sai xác định đối với lưu huỳnh (0,020 % đến 0,040 % theo kết quả phân tích mẻ), độ lệch giới hạn là ±0,005 %.

3. Tính chất cơ học

Bảng 6 – Tính chất cơ học của thép hợp kim boron

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Bảng 8 giới hạn độ cứng của các mác thép yêu cầu độ thấm tôi bình thường (cấp H, xem 6.4.1)

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật